HTWR / TECHNICAL TOOLS
Công cụ ước tính lực kéo đứt cáp thép
Chọn kết cấu, vật liệu và lõi cáp, rồi nhập đường kính danh nghĩa để ước tính lực kéo đứt phục vụ so sánh sơ bộ.
Lực kéo đứt ước tính
—
Cơ sở tính toán
F (kN) = K × d² × R / 1000
d: đường kính danh nghĩa (mm); R: cấp bền cáp đã chọn (N/mm²); K: hệ số theo kết cấu. 1 kgf = 9,80665 N; 1 tf = 1000 kgf. Quy đổi lực không phải khối lượng được phép nâng.
Hệ số K của 7×7 và 7×19 được suy ra gần đúng từ bảng công bố của Deacon; có thể sai khác nhỏ do làm tròn. K của 6×36 do CERTEX công bố. Ví dụ 7×7, 4 mm, cấp 1570 cho 9,747 kN so với 9,75 kN trong bảng. Phạm vi 8–60 mm của 6×36 là giới hạn công cụ, không phải phạm vi sản phẩm được chứng nhận. Đây là dữ liệu tham khảo bên ngoài, không phải kết quả thử nghiệm HTWR hay chứng nhận sản phẩm.
| Kết cấu / vật liệu / lõi | K |
|---|---|
| 7×7 / inox AISI 316 / WSC | 0.388 |
| 7×7 / mạ kẽm / WSC | 0.388 |
| 7×19 / inox AISI 316 / WSC | 0.362 |
| 7×19 / mạ kẽm / WSC | 0.362 |
| 6×36 / thép cacbon / FC | 0.330 |
| 6×36 / thép cacbon / IWRC | 0.356 |
| 6×7 / thép cacbon mạ kẽm / FC | 0.332 |
| 6×7 / thép cacbon mạ kẽm / IWRC | 0.359 |
| 6×19M / thép cacbon mạ kẽm / FC | 0.307 |
| 6×19M / thép cacbon mạ kẽm / IWRC | 0.332 |
| 6×19S / thép cacbon mạ kẽm / FC | 0.330 |
| 6×19S / thép cacbon mạ kẽm / IWRC | 0.356 |
| 6×19W / thép cacbon mạ kẽm / FC | 0.330 |
| 6×19W / thép cacbon mạ kẽm / IWRC | 0.356 |
| 6×37M / thép cacbon mạ kẽm / FC | 0.295 |
| 6×37M / thép cacbon mạ kẽm / IWRC | 0.319 |
| 7×37M (6×37M-WSC) / thép cacbon mạ kẽm / WSC | 0.346 |
| 19×7 / thép cacbon mạ kẽm / WSC | 0.328 |
Nguồn thông số
- SCIC · Construction coefficients / Table 1
- Lifting Gear Direct · 6×7 FC
- Rope Services Direct · 19×7
- Deacon · 7×7
- Deacon · 7×19
- CERTEX · 6×36 / technical guide
Phạm vi và giới hạn
Áp dụng cho cáp mới, không bọc và không nén, đúng kết cấu đã chọn. Với cáp bọc nhựa, nhập đường kính lõi cáp thép, không bao gồm lớp nhựa. Chưa tính ảnh hưởng của đầu nối, mài mòn, ăn mòn, uốn và tải động. Cần xác nhận cấp bền và lực kéo đứt có chứng nhận với nhà sản xuất trước khi sử dụng.
M là kết cấu tiếp xúc điểm, S là Seale, W là Warrington. 7×37M ở đây là 6×37M-WSC. Hệ số mới tham khảo SCIC, Lifting Gear Direct và Rope Services Direct. Phạm vi đường kính là giới hạn công cụ, không phải chứng nhận hay tồn kho. Cần xác nhận cấp bền sau mạ kẽm; không tự động áp dụng hệ số này cho cáp inox cùng tên.
Liên hệ xác nhận thông số ↗